Chào mừng quý khách đến với siêu thị thiết bị ETCO Việt Nam

0

Giỏ hàng

0 items - 0 đ

Bạn không có sản phẩm nào trong giỏ hàng.

More Views

Máy hàn cáp quang Fujikura FSM 12S

50

Hãy là người đầu tiên đánh giá sản phẩm này

Mã SP: MHCQ-FSM-12s
Giá: 50 đ

Trạng thái: Còn hàng

Hãng sản xuất: Fujikura - Nhật Bản

Đặc trưng

Máy hàn cáp quang Fujikura 12s là dòng máy hàn sợi quang có kích thước nhỏ và nhẹ nhất của hàng Fujikura. Trọng lượng của máy hàn sợi quang rất nhẹ chỉ hơn 700g (chưa đến 1kg), vì vậy máy hàn cáp quang Fujikura 12s rất thuận tiện khi mang theo ngay cả những nơi có địa hình phức tạp như núi cao, đường hiểm trở. Máy được đựng trong Vali chuyên biệt và có thể dùng làm bàn kê máy khi thực hiện thi công cáp quang.

Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline 0982 055 781 để được tư vấn và nhận giá tốt nhất!

Chi tiết

Details

Máy hàn cáp quang Fujikura 12s được thiết kế với màn hình hiển thị 4,5 inch, có khả năng chống xước, chống nước thâm nhập, chống bụi ở mức 10mm/giờ trong vòng 10 phút. Đặc biệt màn hình hiển thị của máy hàn sợi quang còn được thiết kế để nhìn được rõ trong khi làm việc dưới ánh sáng mặt trời, trời nắng to. Như vậy đơn vị thi công cáp quang có thể hoàn toàn yên tâm khi thi công hàn nối sợi quang ở bất kỳ thời tiết và khí hậu cũng như địa hình như thế nào.

Đặc điểm nổi bật máy hàn cáp quang Fujikura FSM 12S

  • Máy hàn cáp quang đơn sợi nhỏ và nhẹ nhất thế giới
  • Kích thước 121W x 162D x 57Hmm
  • Trọng lượng: 776g including battery
  • Rãnh chữ V cố định, Dual-axis observation system
  • Độ suy hao thấp chỉ với 0.05dB SM & 0.02dB MM
  • Sử dụng cực kỳ dễ dàng
  • Thời gian hàn sợi: 15 giây
  • Thời gian gia nhiệt: 30 giây (Ống co nhiệt 60mm)
  • Màn hình 4.47″ hiển thị rõ nét trong nhà lẫn ngoài trời
  • Dung lượng pin 100 chu kỳ hàn và gia nhiệt liên tục
  • Valy đựng máy được thiết kế để có thể dùng như bàn làm việc khi cần
  • Hỗ trợ hàn sợi quang với chiều dài ngắn chỉ với 5mm
  • Tương thích với tất cả các dạng ‘splice-on-connectors’ trên thị trường
  • Tuổi thọ điện cực: 3000 lần hàn

Máy hàn cáp quang Fujikura 12S

Thông số kỹ thuật máy hàn cáp quang Fujikura 12S:

Hàn các loại cáp

Single / SMF (G.652/657), MMF (G.651), DSF (G.653), NZDSF (G.655)

Đường kính lớp phủ

125 µm / 160µm to 3mm by fiber holder system

Chiều dài sợi quang sau cắt

5mm to 13mm

Chế độ hàn / chế độ giao nhiệt

Total 100 splice modes / 30 heating modes

Suy hao trung bình

0.05dB (SM), 0.02dB (MM), 0.08dB (DS) and 0.08dB (NZDS) Measured by cut-back method relevant to ITU-T and IEC standards.

Thời gian hàn sợi / thời gian gia nhiệt

Typical 15sec with SM / Typical 30sec with FP-03(60mm) sleeve

Bộ nhớ lưu kết quả

2000 mối hàn sau cùng

Chế đó hiển thị / Độ phóng đại thấu kính

2 axis CMOS camera with 4.47” color LCD. 100X magnification.

Kiểm tra lực kéo căng

1.96 to 2.25N

Hỗ trợ ống co nhiệt

60mm, 40mm and Fujikura micro sleeves

Thời lượng pin cho mỗi lần sạc đầu

Trung bình 100 chu kỳ hàn và gia nhiệt liên tục với pin BTR-10

Tuổi thọ điện cực

3000 lần hàn

Trong lượng / kích thước

121W x 162D x 57H mm / 776g (including battery)

 

Operating condition

Altitude : 0 to 3,660m above sea level, Wind : 15m/sec

Temperature : -10 to 50deg C,     Humidity : 0 to 95%RH, non-dew

Tính năng khác

PC software upgrade / data management

Khả năng chống chịu

Chống sốc : Rơi từ độ cao 76cm (30inch) tiếp đất bởi mặt sau của máy

Chống bụi bẩn : Exposure to dust (0.1 to 500µm dia. Alumina Silicate).*1

Chống nước mưa: H=10mm/hr  trong vòng 10 phút

Phụ kiện máy hàn cáp quang Fujikura FSM-12s:

  • Pin máy hàn 12s BTR-09
  • Dây Sạc pin DCC-18
  • Dao cắt sợi quang CT06A
  • Bộ sạc pin ADC-18 AC Adapter
  • Dây nguồn ACC-14 AC Cord
  • Điện cực dự phòng ELCT2-20A Spare Electrodes (pair),
  • S70C Sheath Clamp
  • Cáp USB Cable,
  • Cồn Alcohol Dispenser
  • Screw Driver
  • Splicer Carrying Strap
  • Quick Reference Guide,
  • Video Instruction Manual and CC30 Transit Case with Carrying Strap

Đánh giá

Write Your Own Review

Mời bạn đánh giá cho: Máy hàn cáp quang Fujikura FSM 12S

Làm thế nào đánh giá cho sản phẩm này? *

  1 Sao 2 Sao 3 Sao 4 Sao 5 Sao
Value
Quality
Price

Thẻ Tags

Sử dụng dấu cách để phân biệt giữa các thẻ. Sử dụng dấu (') giữa các cụm từ.