Chào mừng quý khách đến với siêu thị thiết bị ETCO Việt Nam

0

Giỏ hàng

0 items - 0 đ

Bạn không có sản phẩm nào trong giỏ hàng.

More Views

Máy đo LCR Hioki IM-3536

170

Hãy là người đầu tiên đánh giá sản phẩm này

Mã SP: LCR-HIO-IM3536
Giá: 170 đ

Trạng thái: Còn hàng

Hãng sản xuất: No -

Đặc trưng

Máy đo LCR hay còn gọi là đồng hồ đo LCR Hioki IM3536 là dòng máy đo LCR, phân tích trở kháng từ 1 mHz đến 3 mHz. Máy đo LCR phù hợp cho các ứng dụng trong việc thử nghiệm, kiểm tra các thành phần điện tử. Máy đo LCR nâng cao tiêu chuẩn cho các máy đo LCR thông thường bằng cách cung cấp tần số kiểm tra DC rộng. Từ 4 Hz đến 8 mHz, với độ chính xác cao đến 0.05%. Thiết bị đo LCR là lựa chọn lý tưởng cho các đánh giá đặc tính thiết bị điện tử thế hệ tiếp theo. Bao gồm bộ cảm biến điện tần số 8mHz.

Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline 0982 055 781 để được tư vấn và nhận giá tốt nhất!

Chi tiết

Details

Máy đo LCR Hioki IM3536 là dòng máy đo các thông số L, C, R và phân tích trở kháng được sản suất bởi hãng Hioki nổi tiếng của Nhật Bản. Thiết bị đo LCR được ưu tiên sử dụng tại Việt Nam và nhiều nước khác trên thế giới.

Đặc điểm nổi bật máy đo LCR Hioki IM3536:

  • Tần số đo DC, 4Hz đến 8MHz
  • Tốc độ đo thời gian nhanh nhất chỉ 1ms
  • Độ chính xác máy đo LCR cao chỉ 0.05%
  • Độ chính xác đảm bảo 1 mΩ
  • Đo trở kháng thấp và khả năng lặp lại không trùng lặp
  • Chức năng xu hướng DC: Đo theo các điều kiện mô phỏng việc sử dụng thực tế hoặc phù hợp với tiêu chuẩn của ngành
  • Đặc điểm vượt chội và chi phí hiệu quả cho 1 loạt các ứng dụng

Thông số kỹ thuật máy đo LCR Hioki IM3536:

Chế độ đo lường Chế độ đo LCR, chế độ đo liên tục
Thông số đo máy LCR Z, Y, θ, X, G, B, Q, Rdc (kháng DC), Rs (ESR), Rp, Ls, Lp, Cs, Cp, D (tanδ), σ, ε
Vùng đo của máy LCR IM3536 100 mΩ đến 100 MΩ, 10 dải (Tất cả các thông số được xác định theo Z)
Vùng hiển thị

Z: 0.00 m to 9.99999 GΩ, Y: 0.000 n to 9.99999 GS, θ: ± (0.000° to 180.000°), Q: ± (0.00 to 9999.99), Rdc: ± (0.00 m to 9.99999 GΩ),
D: ± (0.00000 to 9.99999), Δ%: ± (0.000 % to 999.999 %), or other

Độ chính xác Z ± 0,05% RDG. θ: ± 0.03 ° (giá trị đại diện, phạm vi đo lường: 1 mΩ đến 200 MΩ)
Tần suất đo 4 Hz đến 8 MHz (độ phân giải 5 chữ số, độ phân giải tối thiểu 10 mHz)
Mức tín hiệu đo

 + [Chế độ thông thường: chế độ V / chế độ CV]

  • 4 Hz đến 1,0000 MHz: 10 mV đến 5 Vrms (tối đa 50 mArms)
  • 1.0001 MHz đến 8 MHz: 10 mV đến 1 Vrms (tối đa 10 mArms) 

 + [Chế độ chính xác cao / CV mode]

  • 4 Hz đến 1.0000 MHz: 10 mV đến 1 Vrms (tối đa 100 mArms) 

 + [Chế độ thông thường: chế độ CC]

  • 4 Hz đến 1.0000 MHz: 10 μA đến 50 mArms (tối đa 5 Vrms)
  • 1.0001 MHz đến 8 MHz: 10 μA đến 10 mArms (tối đa 1 Vrms) 

 + [Chế độ chính xác cao với chế độ CC]

  • 4 Hz đến 1.0000 MHz: 10 μA đến 100 mArms (tối đa 1 Vrms) 

 + [Đo điện trở DC]

  • Mức tín hiệu đo: cố định ở 1 V
Đo lường DC

Phạm vi phát điện: Điện áp DC 0 V đến 2,50 V (độ phân giải 10 mV)
Ở chế độ chính xác cao Z thấp: 0 V đến 1 V (độ phân giải 10 mV)

Trở kháng đầu ra Chế độ bình thường: 100 Ω, chế độ chính xác cao trở kháng thấp: 10 Ω
Màn hình hiển thị TFT màu 5.7 inch với bảng điều khiển cảm ứng
Chức năng So sánh, BIN đo lường (10 loại cho 2 tham số đo lường), chức năng kích hoạt, mở / ngắn bồi thường, liên lạc kiểm tra, Panel tải / lưu, bộ nhớ chức năng
Giao diện EXT. I / O (HANDLER), USB, ổ USB flash, LAN, GP-IB, RS-232C, BCD
Nguồn điện 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, tối đa 50 VA
Kích thước và trọng lượng máy đo LCR 330mm (12,99 inch) W × 119 mm (4,69 inch) × 230 mm (9,0 inch) D, 4,2 kg (148,1 oz)
Phụ kiện máy đo LCR Dây nguồn,hướng dẫn sử dụng, đĩa cài đặt ứng dụng cho đồng hồ đo LCR

Đánh giá

Write Your Own Review

Mời bạn đánh giá cho: Máy đo LCR Hioki IM-3536

Làm thế nào đánh giá cho sản phẩm này? *

  1 Sao 2 Sao 3 Sao 4 Sao 5 Sao
Price
Value
Quality

Thẻ Tags

Sử dụng dấu cách để phân biệt giữa các thẻ. Sử dụng dấu (') giữa các cụm từ.