Chào mừng quý khách đến với siêu thị thiết bị ETCO Việt Nam

0

Giỏ hàng

0 items - 0 đ

Bạn không có sản phẩm nào trong giỏ hàng.

More Views

Máy đo LCR Hioki IM-3533

170

Hãy là người đầu tiên đánh giá sản phẩm này

Mã SP: LCR-HIO-IM3533
Giá: 170 đ

Trạng thái: Còn hàng

Hãng sản xuất: No -

Đặc trưng

Máy đo LCR hay còn gọi là đồng hồ đo LCR Hioki IM3533 là dòng máy đo LCR, phân tích trở kháng từ 1 mHz đến 3 GHz. Máy đo LCR phù hợp cho các ứng dụng trong việc thử nghiệm, kiểm tra các thành phần điện tử. Máy đo LCR được sản xuất thế hệ đầu tiên, cung cấp các phép đp biến đổi, cuộn cảm và đo lường sự khác biệt của máy biến thế và cuộn dây. Máy đo LCR được tích hợp với DC nội bộ để tạo điều kiện kiểm tra tuân thủ HDMI.

Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline 0982 055 781 để được tư vấn và nhận giá tốt nhất!

Chi tiết

Details

Máy đo LCR Hioki IM3533 là dòng máy đo các thông số L, C, R và phân tích trở kháng được sản suất bởi hãng Hioki nổi tiếng của Nhật Bản. Thiết bị đo LCR được ưu tiên sử dụng tại Việt Nam và nhiều nước khác trên thế giới.

Đặc điểm nổi bật máy đo LCR Hioki IM3533:

  • Tần số đo DC, phạm vi đo rộng từ 40Hz đến 200 KHz
  • Kiểm tra không ngừng trên các điều kiện đo lường hỗn hợp như CD và ESR với tốc độ gấp 10 lần so với model trước (model IM3532-50)
  • Xây dựng tính năng so sánh và BIN
  • Tốc độ đo thời gian nhanh nhất chỉ 2ms
  • Độ chính xác máy đo LCR cao chỉ 0.05%
  • Sử dụng màn hình cảm ứng

Thông số kỹ thuật máy đo LCR Hioki IM3533:

Chế độ đo lường
  • Model IM 3533: LCR, thử nghiệm máy biến thế (N, M, ΔL), thử nghiệm liên tục (chế độ LCR)
  • Model IM 3533-01: LCR, thử nghiệm máy biến áp (N, M, ΔL), Analyzer (kiểm tra quét), Kiểm tra liên tục (LCR / Analyser mode)
Thông số đo máy LCR Z, Y, θ, Rs (ESR), Rp, Rdc (DC kháng), X, G, B, Cs, Cp, Ls, Lp, D (tanδ), Q, N, M, ΔL, T
Vùng đo của máy LCR IM3533 100 mΩ đến 100 MΩ, 10 dải (Tất cả các thông số được xác định theo Z)
Phạm vi hiển thị

Z, Y, Rs, Rp, Rdc, X, G, B, Ls, Lp, Cs, Cp:
± (0.00000 [đơn vị] đến 9.99999G [đơn vị]) Hiển thị giá trị thực cho Z và Y chỉ
θ: ± (0.000 ° đến 180.000 °), D: ± (0.00000 đến 9.99999)
Q: ± (0.00 đến 99999.9), Δ%: ± (0.0000% đến 999.999%)

Độ chính xác Z ± 0,05% RDG. θ: ± 0.03 ° (giá trị đại diện, phạm vi đo lường: 1 mΩ đến 200 MΩ)
Tần suất đo 40 Hz đến 200 KHz (độ phân giải 5 chữ số, độ phân giải tối thiểu 10 mHz)
Mức tín hiệu đo

 + [Normal mode]

  • V mode, CV mode: 5 mV to 5 Vrms, 1 mVrms steps
  • CC mode: 10 μA to 50 mArms, 10 μArms steps

 + [Low impedance high accuracy mode]

  • V mode, CV mode: 5 mV to 2.5 Vrms, 1 mVrms steps
  • CC mode: 10 μA to 100 mArms, 10 μArms steps
Đo lường DC

Phạm vi phát điện: Điện áp DC 0 V đến 2,50 V (độ phân giải 10 mV)
Ở chế độ chính xác cao Z thấp: 0 V đến 1 V (độ phân giải 10 mV)

Trở kháng đầu ra Chế độ bình thường: 100 Ω, chế độ chính xác cao trở kháng thấp: 10 Ω
Màn hình hiển thị Màn hình màu 5.7 inch cảm ứng
Chức năng So sánh, BIN đo lường (phân loại chức năng), Panel tải / lưu, bộ nhớ chức năng
Giao diện EXT. I / O (HANDLER), USB, ổ USB flash, LAN, GP-IB, RS-232C, BCD
Nguồn điện 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, tối đa 50 VA
Kích thước và trọng lượng máy đo LCR 330 mm (12,99 inch) W × 119 mm (4,9 inch) H × 168 mm (6,6 in) D, 3,1 kg (109,3 oz)
Phụ kiện máy đo LCR Dây nguồn,hướng dẫn sử dụng, đĩa cài đặt ứng dụng CD-R(bao gồm các ứng dụng và phần mềm mẫu)  cho đồng hồ đo LCR

Đánh giá

Write Your Own Review

Mời bạn đánh giá cho: Máy đo LCR Hioki IM-3533

Làm thế nào đánh giá cho sản phẩm này? *

  1 Sao 2 Sao 3 Sao 4 Sao 5 Sao
Quality
Price
Value

Thẻ Tags

Sử dụng dấu cách để phân biệt giữa các thẻ. Sử dụng dấu (') giữa các cụm từ.